放停
phóng đình
Hán Việt: phóng đình · Pinyin: fàng tíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.退役除籍。宋.蘇軾〈再上皇帝書〉:「近者放停軍人李興,告虎翼吏率錢行賂以求不併。」 2.聚集、陳列。宋.孟元老《東京夢華錄.卷三.諸色雜賣》:「或軍營放停樂人,動鼓樂於空閑,就坊巷引小兒婦女觀看。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 予以释放,停止服刑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.予以释放,停止服刑。