放債

fàng zhài phóng trái

Hán Việt: phóng trái · Pinyin: fàng zhài

Tổng quan

cho vay tiền (lấy lãi) | cho nợ

Cấu tạo: (phóng) + (trái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho vay tiền (lấy lãi) | cho nợ
  • Cihui phóng trái phóng trái ☆Cho vay lấy lời — Bỏ vốn ra cho người khác làm ăn, rồi chia lời với mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借錢與人收取利息。《初刻拍案驚奇》卷一五:「當初是你每眾人總承我這樣好主顧放債,本利絲毫不曾見面,反又要我拿出銀子來。」也作「放帳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借钱给人收取利息。

Eng

  • CC-CEDICT to lend money (for interest); to give credit
  • Cihui to lend money (for interest); to give credit