放債
phóng trái
Hán Việt: phóng trái · Pinyin: fàng zhài
Tổng quan
cho vay; cho vay lấy lãi
借钱给人收取利息。
借錢與人收取利息。《初刻拍案驚奇》卷一五:「當初是你每眾人總承我這樣好主顧放債,本利絲毫不曾見面,反又要我拿出銀子來。」也作「放帳」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cho vay lấy lãi
- Biên soạn lend money at interest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 借錢與人收取利息。《初刻拍案驚奇》卷一五:「當初是你每眾人總承我這樣好主顧放債,本利絲毫不曾見面,反又要我拿出銀子來。」也作「放帳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 借钱给人收取利息。
Eng
- Cihui to lend money (for interest); to give credit
- Tần suất từ v.o. lend money at interest
other
- Nguồn khác Bỏ vốn ra cho người khác làm ăn, rồi chia lời với mình