放免
phóng miễn
Hán Việt: phóng miễn · Pinyin: fàng miǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對犯人或奴婢給予自由。元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「把兩個哥哥放免,把第三的孩兒推轉。」也作「免放」。 2.豁免、免除。宋.高承《事物紀原.卷一.治理政體部第六.放房錢》:「七年二月詔:貧民住官舍者,遇冬正、寒食免僦直三日,此節日放免之始也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 释放,赦免; 豁免,免除。
- Tân Hoa Tự Điển 1.释放,赦免。 2.豁免,免除。
Eng
- Cihui 放免 àngmiǎn v. acquit (a suspect)
ja
- JMdict release (from custody)|discharge|liberation|setting free|letting go