放刁

fàng diāo phóng điêu

Hán Việt: phóng điêu · Pinyin: fàng diāo

Tổng quan

hành động ác ý | bắt nạt | gây khó dễ cho ai bằng hành động vô lý

Cấu tạo: (phóng) + (điêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động ác ý | bắt nạt | gây khó dễ cho ai bằng hành động vô lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以狡詐或暴露惡性以凌人。元.王實甫《西廂記.第四本.楔子》:「這小賤人倒會放刁,羞人答答的,怎生去。」《文明小史》第三九回:「那個戶見大少爺回來了,自然不敢放刁,只是求情,說以後總依時送到。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用恶劣的手段或态度跟人为难~撒泼。

Eng

  • CC-CEDICT to act wickedly|to bully|to make life difficult for sb by unreasonable actions
  • Cihui to act wickedly; to bully; to make life difficult for sb by unreasonable actions