放命

fàng mìng phóng mệnh

Hán Việt: phóng mệnh · Pinyin: fàng mìng

Tổng quan

uông trôi lệnh trên. Trái lệnh trên. phóng mệnh phóng mệnh ☆Buông trôi lệnh trên. Trái lệnh trên.

Cấu tạo: (phóng) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uông trôi lệnh trên. Trái lệnh trên. phóng mệnh phóng mệnh ☆Buông trôi lệnh trên. Trái lệnh trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去生命。即死去。《水滸傳》第五二回:「言罷,便放了命。柴進痛哭了一場。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逆命,违命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逆命,违命。