放哨

fàng shàophóng tiếu

Hán Việt: phóng tiếu · Pinyin: fàng shào

Tổng quan

canh gác; đi tuần; tuần tra

新华 · Tân Hoa Đại lục

站岗或巡逻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

站崗或巡邏。如:「營區裡,戒備森嚴,每日都派人站崗放哨。」

Cấu tạo: 放 (phóng) + 哨 (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nhiệm vụ gác tuần
  • Tần suất từ (quân sự) lính gác, sự canh gác; canh gác , làm nhiệm vụ gác tuần , tuần tra; phóng sáo/phóng tiêu/phóng tiếu/phỏng sáo/phỏng tiêu/phỏng tiếu: canh gác/đi tuần/tuần tra; canh gác; đi tuần; tuần tra; đi tuần; tuần tra
  • Biên soạn stand sentry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 站崗或巡邏。如:「營區裡,戒備森嚴,每日都派人站崗放哨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 站岗或巡逻。
  • Kaggle Zh-Vi on watch

Eng

  • Cihui to keep watch; to do sentry duty; to be on patrol
  • Tần suất từ v.o. stand sentry

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巡逻