放堂

phóng đường

Hán Việt: phóng đường

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (đường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在佛寺中普遍的布施僧眾。《紅樓夢》第六二回:「各廟中遣人去放堂捨錢,又另有寶琴之禮,不能備述。」