放夜

fàng yè phóng dạ

Hán Việt: phóng dạ · Pinyin: fàng yè

Tổng quan

uông thả cho đi lại suốt đêm ngoài đường, không cấm đoán. phóng dạ phóng dạ ☆Buông thả cho đi lại suốt đêm ngoài đường, không cấm đoán.

Cấu tạo: (phóng) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uông thả cho đi lại suốt đêm ngoài đường, không cấm đoán. phóng dạ phóng dạ ☆Buông thả cho đi lại suốt đêm ngoài đường, không cấm đoán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐時長安實行宵禁。正月十四、十五、十六三天城中不禁夜行,以便觀燈賞月,稱為「放夜」。宋.周邦彥〈解語花.風銷焰蠟〉詞:「因念都城放夜,望千門如晝,嬉笑游冶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时都城有夜禁,街道断绝通行。唐代起正月十五夜前后各一日暂时弛禁,准许百姓夜行,称为"放夜"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时都城有夜禁,街道断绝通行。唐代起正月十五夜前后各一日暂时弛禁,准许百姓夜行,称为"放夜"。

Eng

  • Cihui 放夜 àngyè v.o. lift the night curfew