放定

fàng dìng phóng định

Hán Việt: phóng định · Pinyin: fàng dìng

Tổng quan

trao lễ vật đính hôn。舊俗訂婚時,男方給女方送訂婚禮物(定:指金銀首飾等訂婚禮物);下定。

Cấu tạo: (phóng) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao lễ vật đính hôn。舊俗訂婚時,男方給女方送訂婚禮物(定:指金銀首飾等訂婚禮物);下定。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊俗訂婚,男方予女方的禮物。多為金珠首飾之類,有放定兩次的,分別稱為「放小定」與「放大定」。《紅樓夢》第八二回:「父親死得久了,與寶玉尚未放定,這是從那裡說起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧俗订婚时,男方给女方送订婚礼物(定指金银首饰等订婚礼物);下定。

Eng

  • Cihui 放定 àngdìng* v. <trad.> present betrothal gifts to the bride's family