放封 phóng phong Hán Việt: phóng phong Tổng quan Cấu tạo: 放 (phóng) + 封 (phong)Hán Việtphóng phongCấu tạo放 + 封 · phóng + phong nghĩa thành phần: phóng + phong Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 監獄中,於固定時間內,讓受刑人到牢房外活動。如:「放封對受刑人情緒、壓力的紓解,有很大的助益。」也作「放風」。