放對

fàng duì phóng đối

Hán Việt: phóng đối · Pinyin: fàng duì

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (đối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩人對打。《水滸傳》第七四回:「二十七日在那裡打探一日,二十八日卻好和那廝放對。」《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「二人把棒在手,唱了喏,部者喝教二人放對。」

Eng

  • Cihui 放對 àngduì v. 1. <topo.> be rivals in a wǔshù contest 2. <topo.> set oneself against sb. 3. mate (animals)