放屁

fàng pì phóng thí

Hán Việt: phóng thí · Pinyin: fàng pì

Tổng quan

đánh rắm | thả khí | phát ngôn bừa bãi | Vô lý! ánh rắm (đánh địt). Sau này ta còn gọi là Trung tiện. phóng thí phóng thí ☆Đánh rắm (đánh địt). Sau này ta còn gọi là Trung tiện.

Cấu tạo: (phóng) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh rắm | thả khí | phát ngôn bừa bãi | Vô lý! ánh rắm (đánh địt). Sau này ta còn gọi là Trung tiện. phóng thí phóng thí ☆Đánh rắm (đánh địt). Sau này ta còn gọi là Trung tiện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肛門洩出臭氣。如:「今天不知吃壞了什麼東西,怎麼老放屁!」也作「放氣」。 2.罵人家所說的話荒謬無理,不值得重視。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「這廝放屁,秤上現秤八兩,我吃了你一塊兒那。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「休聽他放屁!好沒廉恥!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从肛门排出臭气; 比喻说话没有根据或不合情理(骂人的话)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①从肛门排出臭气。②比喻说话没有根据或不合情理(骂人的话)。

Eng

  • CC-CEDICT to fart|to break wind|to talk nonsense|Utter rubbish!
  • Cihui to fart; to break wind; to talk nonsense; Utter rubbish!

ja

  • JMdict breaking wind|farting
  • JMdict farting|farter