屁

pìthíNôm thí

Hán Việt: thí · Pinyin: pì · Nôm: thí

Tổng quan

Hơi tiết xuống dưới. Tục gọi đánh rắm là phóng thí [放屁]

屁事 · 屁屁 · 屁民 · 屁眼 · 屁精 · 屁股 · 屁话 · 屁轻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpì
Hán Việtthí
Âm Nômthí
Quảng Đôngbei3
Mân Namphuì
Nhật BảnHE
Hàn Quốc비
Chú âmㄆㄧˋ
Hán ngữ Trung cổphjiih
Phản thiết匹寐切
Thanh mẫu滂
Vận至
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hơi tiết xuống dưới. Tục gọi đánh rắm là phóng thí [放屁]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thí thí (đánh rắm) [Eng: to break wind]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 由肛門排出的臭氣。如:「臭屁」、「放屁」、「屁滾尿流」。 [形] 形容令人不屑的。如:「屁話」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屁〈名〉 肠道产生但从肛门突然排出的臭气 屁股,臀部 常用来骂人或指斥诗文、言语的荒谬 比喻没用的、微不足道的事物 屁pì从肛门排出来的臭气。

Eng

  • CC-CEDICT fart, flatulence, nonsense, (usu. in the negative) what, (not) a damn thing
  • JMdict fart
  • JMdict gas
  • JMdict wind
  • JMdict worthless thing
  • JMdict insignificant thing

ja

  • JMdict 屁(へ)

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤匹寐切,音譬。氣下泄也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㞑 · 䊧 · 𡲩 · 𥤶 · 𥥓 · 𥧔