放帳
phóng trướng
Hán Việt: phóng trướng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 借錢與人收取利息。《紅樓夢》第二四回:「但只一件,你我作了這些年的街坊,我在外頭有名放帳,你卻從沒有和我張過口。」也作「放債」。
Eng
- Cihui 放帳 àngzhàng v.o. lend money at interest
Hán Việt: phóng trướng