放平

fàng píng phóng bình

Hán Việt: phóng bình · Pinyin: fàng píng

Tổng quan

đặt cho cân | đặt nằm xuống

Cấu tạo: (phóng) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt cho cân | đặt nằm xuống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安置平穩。《文明小史》第四九回:「轎子放平在地,他卻鞠躬如也的爬將進去。」

Eng

  • CC-CEDICT to set level|to lay flat
  • Cihui to set level; to lay flat