放懷
phóng hoài
Hán Việt: phóng hoài · Pinyin: fàng huái
Tổng quan
tận tình: thỏa thích/tha hồ/yên tâm/yên lòng/an tâm/dốc hết tình cảm/thoả thích
Nghĩa
Việt
- Cihui tận tình: thỏa thích/tha hồ/yên tâm/yên lòng/an tâm/dốc hết tình cảm/thoả thích
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纵情;尽情~畅饮 ㄧ~大笑; 放心妻子的病有了好转,我也就~了些。
- Tân Hoa Tự Điển ①纵情;尽情~畅饮 ㄧ~大笑。②放心妻子的病有了好转,我也就~了些。
Eng
- Cihui 放懷 ànghuái adv. to one's heart's content ◆v.o. be free from anxiety