放情
phóng tình
Hán Việt: phóng tình · Pinyin: fàng qíng
Tổng quan
làm gì đó thoả thích
Nghĩa
Việt
- Cihui làm gì đó thoả thích
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽情;纵情~歌唱 ㄧ~丘壑(纵情游山玩水)。
Eng
- CC-CEDICT to do sth to one's heart's content
- Cihui to do sth to one's heart's content