放意
phóng ý
Hán Việt: phóng ý
Tổng quan
PHÓNG Ý Tự tại tùy thích. TMVK ghi: 太瘤禪師後至都下、放意市肆中、有官人請歸家供養、太屢告辭、官人确留之. (Thiền sư Thái Lựu) về sau đến kinh đô, tự tại tùy thích ở chốn chợ búa. Có một vị quan mời sư về nhà cúng dường. Thái Lựu nhiều lần cáo từ mà vị quan nọ nhất định mời sư cho bằng được.
Nghĩa
Việt
- Cihui PHÓNG Ý Tự tại tùy thích. TMVK ghi: 太瘤禪師後至都下、放意市肆中、有官人請歸家供養、太屢告辭、官人确留之. (Thiền sư Thái Lựu) về sau đến kinh đô, tự tại tùy thích ở chốn chợ búa. Có một vị quan mời sư về nhà cúng dường. Thái Lựu nhiều lần cáo từ mà vị quan nọ nhất định mời sư cho bằng được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恣意。《列子.楊朱》:「不治世故,放意所好。」《新唐書.卷一一九.白居易傳》:「所蘊不能施,乃放意文酒。」