放懷

fàng huái phóng hoài

Hán Việt: phóng hoài · Pinyin: fàng huái

Tổng quan

tận tình: thỏa thích/tha hồ/yên tâm/yên lòng/an tâm/dốc hết tình cảm/thoả thích

Cấu tạo: (phóng) + (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận tình: thỏa thích/tha hồ/yên tâm/yên lòng/an tâm/dốc hết tình cảm/thoả thích
  • Cihui uông thả lòng dạ, muốn gì là làm. phóng hoài phóng hoài ☆Buông thả lòng dạ, muốn gì là làm. 1. tận tình; dốc hết tình cảm; thoả thích; tha hồ。縱情;盡情。 放懷暢飲 uống rượu thoả thích; tha hồ uống rượu. 放懷大笑 cười nói thoả thích 2. yên tâm; yên lòng; an tâm。放心。 妻子的病有了好轉,我也就放懷了些。 bệnh của v…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.任情縱意,放寬胸懷。唐.溫庭筠〈秋日〉詩:「投跡倦攸往,放懷志所執。」 2.寬心。如:「這件事情你可以放懷。」

Eng

  • Cihui 放懷 ànghuái adv. to one's heart's content ◆v.o. be free from anxiety