放散
phóng tán
Hán Việt: phóng tán · Pinyin: fàng sàn
Tổng quan
toả ra; bay ra (khói, mùi vị)。(煙、氣味等)向外散開。
Nghĩa
Việt
- Cihui toả ra; bay ra (khói, mùi vị)。(煙、氣味等)向外散開。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向外散開。如:「把窗打開讓那些濃煙放散一下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (烟、气味等)向外散开。
Eng
- Cihui 放散 àngsàn v. diffuse; spread (of smoke/etc.)
ja
- JMdict radiation|diffusion