放春

fàng chūn phóng xuân

Hán Việt: phóng xuân · Pinyin: fàng chūn

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (xuân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物到了春天發芽開花。唐.杜甫〈留別公安太易沙門〉詩:「沙村白雪仍含凍,江縣紅梅已放春。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓春天花木萌发生长; 旧时寒食节前的一种游春活动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓春天花木萌发生长。 2.旧时寒食节前的一种游春活动。

Eng

  • Cihui 放春 àngchūn v.o. <bot.> put forth shoots in the spring