放朝

fàng cháo phóng triêu

Hán Việt: phóng triêu · Pinyin: fàng cháo

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (triêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凡盛暑﹑雨雪﹑泥潦,酌免群臣朝参,谓之"放朝"。本唐制,后朝因之; 谓群臣朝参毕退朝; 谓让群臣入朝朝参。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凡盛暑﹑雨雪﹑泥潦,酌免群臣朝参,谓之"放朝"。本唐制,后朝因之。 2.谓群臣朝参毕退朝。 3.谓让群臣入朝朝参。