放榜

phóng bảng

Hán Việt: phóng bảng

Tổng quan

yết bảng; niêm yết danh sách người thi đỗ; công bố kết quả thi。發榜。

Cấu tạo: (phóng) + (bảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yết bảng; niêm yết danh sách người thi đỗ; công bố kết quả thi。發榜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考試經評定成績後,公布錄取名單。《初刻拍案驚奇》卷一六:「暗思一夢之奇,二十七日放榜,王氏卻于二十六日間亡故。」《儒林外史》第三六回:「放榜那日,報錄人到了鎮上,祁太公便同了來。」也作「發榜」。

Eng

  • Cihui 放榜 àngbǎng v.o. publish a list of successful candidates