放毒
phóng độc
Hán Việt: phóng độc · Pinyin: fàng dú
Tổng quan
đầu độc | (ví von) tung tin đồn ác ý
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu độc | (ví von) tung tin đồn ác ý
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 投放毒物或施放毒气; 比喻散布、宣扬反动言论。
- Tân Hoa Tự Điển ①投放毒物或施放毒气。②比喻散布、宣扬反动言论。
Eng
- CC-CEDICT to poison|(fig.) to spread vicious rumors
- Cihui to poison; (fig.) to spread vicious rumors