放氣

fàng qì phóng khí

Hán Việt: phóng khí · Pinyin: fàng qì

Tổng quan

thở ra | xì hơi | đánh rắm

Cấu tạo: (phóng) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thở ra | xì hơi | đánh rắm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洩放氣體。又俗謂放汽笛的聲音。如:「請勿停車,違者放氣!」《文明小史》第一五回:「過了一會,又遠遠的聽見嗚嗚放氣的聲,便有人說上海的小輪船下來了。」 2.肛門洩出臭氣。《太平廣記.卷二四六.張融》:「融於御前放氣,寶積起謝曰:『臣兄觸忤宸扆。』上笑而不問。」也作「放屁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放屁; 骂人说话无理; 指鸣放汽笛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.放屁。 2.骂人说话无理。 3.指鸣放汽笛。

Eng

  • CC-CEDICT to release breath|to deflate|to fart
  • Cihui to release breath; to deflate; to fart