放汤
phóng thang
Hán Việt: phóng thang
Tổng quan
cái nút; cái gút; gút thắt (trong kể chuyện hoặc viết truyện)。曲藝術語。北方說書演員用釦子失當,而未能使聽眾"入扣",叫做放湯。參見"釦子"。
Nghĩa
Việt
- Cihui cái nút; cái gút; gút thắt (trong kể chuyện hoặc viết truyện)。曲藝術語。北方說書演員用釦子失當,而未能使聽眾"入扣",叫做放湯。參見"釦子"。