放淤

fàng yū phóng ứ

Hán Việt: phóng ứ · Pinyin: fàng yū

Tổng quan

đưa bùn vào ruộng: tháo nước bùn vào ruộng

Cấu tạo: (phóng) + (ứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa bùn vào ruộng: tháo nước bùn vào ruộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把泥水引到地裡,使泥土淤積,增加土地的肥力,擴大可耕面積。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引淤泥入瘠地,以改良土壤,增加肥分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引淤泥入瘠地,以改良土壤,增加肥分。

Eng

  • Cihui 放淤 àngyū a.t. <agr.> warp