Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

bùn lắng bùn sông bị bồi lắng nghẽn bùn phồn thể của 瘀[yu1]

淤伤 · 淤塞 · 淤泥 · 淤浅 · 淤滞 · 淤滯 · 淤灌 · 淤积

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngjyu1
Nhật BảnDORO
Hàn Quốc
Chú âmㄩˉ
Hán ngữ Trung cổqio
Phản thiết衣虛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bẩn đọng. Như {ứ tắc} [淤塞] đọng lấp (chất bẩn đọng lấp). Ứ. Như {huyết ứ} [血淤] máu ứ, không lưu thông.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ứ nước ứ đọng [Eng: stagnant water]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ứ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水中沉積的泥沙。《說文解字.水部》:「淤,澱滓濁泥。」《漢書.卷二九.溝洫志》:「春夏乾燥,少水時也,故使河流遲,貯淤而稍淺。」 [動] 沉積、阻塞。如:「淤積」。宋.沈括《夢溪筆談.卷二四.雜誌一》:「予出使至宿州,得一石碑,乃唐人鑿六陡門,發汴水以淤下澤,民獲其利,刻石以頌刺史之功。」 [形] 積滯不暢通的。如:「淤泥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淤〈名〉 (形声。从水,於声。本义水中沉淀的泥沙) 同本义 春夏干燥, 少水时也, 故使河流迟, 贮淤而稍浅。 --《汉书》 又如淤滩(淤泥形成的滩地);引淤肥田 泥沙冲积成的地带 楚人种麦满河淤,仰看浮槎栖古木。--宋·苏轼《河复》 淤 将含有大量淤泥的河水引入低洼地,令其沉淀以改良土壤 阳武县民邢晏等三百六十四户言。”田沙碱瘠薄,乞淤溉…以助兴修。--《宋史·河渠志》 S秩纟淤田(用水将淤泥引入农田);淤溉(引含有大量淤泥的水灌田,使淤泥沉淀,以改良土壤,增加肥力) 滞塞,不流通 淤yū ⒈滯塞,不流通~塞。水沟~了。 ⒉沉积的泥沙~泥∮~。 ⒊通"…

Eng

  • CC-CEDICT silt|river sludge|to silt up|choked with silt|variant of 瘀[yu1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤依據切,音飫。【說文】澱滓濁泥也。【玉篇】水中泥草。【杜篤·論都賦】畎瀆潤淤。 又【揚子·方言】水中可居者曰洲,三輔謂之淤。 又【廣韻】央居切【集韻】【韻會】【正韻】衣虛切,𠀤音於。義同。 又【集韻】或从土作𡌧。通作閼。【通鑑】秦鑿涇水爲渠,注塡閼之水。【集覽曰】閼,依據反。或作𡌧。通作淤。 又與飫通。【馬融·廣成頌】擺牡班禽,淤賜犒功。【註】淤與飫同。

Thuyết Văn

澱滓濁泥也。 从水。於聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。水中可居爲洲。三輔謂之淤。其引伸之義也。 依據切。五部。

【淤】 (ứ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 於 (ư) Phiên thiết: Y cứ thiết Thượng tự: 依 (y) | Hạ tự: 據 (cứ) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ứ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điến (Cặn.) chỉ (Cặn) trọc (Nước đục) nê (Bùn.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡌧