放灯
phóng đăng
Hán Việt: phóng đăng
Tổng quan
ho thắp đèn và đi lại trong ban đêm, không cấm đoán. Cũng như Phóng dạ 放夜. phóng đăng phóng đăng ☆Cho thắp đèn và đi lại trong ban đêm, không cấm đoán. Cũng như Phóng dạ 放夜. phóng đăng (行事)點燈放夜也。漢明帝時,佛法初東漸,摩騰竺法蘭與道士角法力勝之,明帝勅於上元(正月十五日)點燈以表佛法大明。後代傚之,至三元(正月十五日,七月十五日,十月十五日)皆放燈云。僧史略下曰:「案漢法本內傳曰:佛法初來與道士角試,燒經像無損而發光。又西域十二月三十日是此方正月十五日,謂之大神變月。漢明勅令燒燈,表佛法大明也。(中略)唐先天二年西域僧沙陀,請以正月十五日燃燈。開元二十八年正月十四日勅,常以二月望日燒燈。(中略)德宗…
Nghĩa
Việt
- Cihui ho thắp đèn và đi lại trong ban đêm, không cấm đoán. Cũng như Phóng dạ 放夜. phóng đăng phóng đăng ☆Cho thắp đèn và đi lại trong ban đêm, không cấm đoán. Cũng như Phóng dạ 放夜. phóng đăng (行事)點燈放夜也。漢明帝時,佛法初東漸,摩騰竺法蘭與道士角法力勝之,明帝勅於上元(正月十五日)點燈以表佛法大明。後代傚之,至三元(正月十五日,七月十五日,十月十五日)皆放燈云。僧史略下曰:…