放牌 phóng bài Hán Việt: phóng bài Tổng quan Cấu tạo: 放 (phóng) + 牌 (bài)Hán Việtphóng bàiCấu tạo放 + 牌 · phóng + bài nghĩa thành phần: phóng + bài Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時衙門、考場等掛出告示牌,宣布相關事宜,稱為「放牌」。明.沈鯨《雙珠記》第四齣:「如今正是早衙時分,叫左右的放牌投文。」