放牛 phóng ngưu Hán Việt: phóng ngưu Tổng quan Cấu tạo: 放 (phóng) + 牛 (ngưu)Hán Việtphóng ngưuCấu tạo放 + 牛 · phóng + ngưu nghĩa thành phần: phóng + ngưu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 牧牛,替人看牛。《儒林外史》第一回:「如今沒奈何,把你僱在間壁人家放牛,每月可以得他幾錢銀子,你又有現成飯吃,只在明日就要去了。」EngCihui 放牛 àngniú v.o. herd/graze cattle