放牧

fàng mù phóng mục

Hán Việt: phóng mục · Pinyin: fàng mù

Tổng quan

chăn thả (gia súc) | chăn dắt (gia súc)

Cấu tạo: (phóng) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăn thả (gia súc) | chăn dắt (gia súc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將牛羊自檻中放出而牧養於山澤。《書經.費誓》「今惟淫舍牿牛馬」句下漢.孔安國.傳:「今軍人惟大放舍牿牢之牛馬,言軍所在必放牧也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牧放~羊群。

Eng

  • CC-CEDICT to graze (livestock)|to herd (livestock)
  • Cihui to graze (livestock); to herd (livestock)

ja

  • JMdict pasturage|grazing