放生

fàng shēngphóng sanh

Hán Việt: phóng sanh · Pinyin: fàng shēng

Tổng quan

phóng sinh; phóng thích; thả. 放生池 hồ nước để phóng sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

把捉住的小动物放掉,特指信佛的人把别人捉住的鱼鸟等买来放掉~池。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.釋放已捉獲的動物,為信佛者的一種善舉。《列子.說符》:「正旦放生,示有恩也。」 2.饒人一命。《初刻拍案驚奇》卷三七:「欲放之去,恐被殺者不肯,欲開一路放生可乎?」

Cấu tạo: 放 (phóng) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 放生 fàngshēng* v.o. 1. free captive animals 2. <Budd.> free captive fish/birds

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.釋放已捉獲的動物,為信佛者的一種善舉。《列子.說符》:「正旦放生,示有恩也。」 2.饒人一命。《初刻拍案驚奇》卷三七:「欲放之去,恐被殺者不肯,欲開一路放生可乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把捉住的小动物放掉,特指信佛的人把别人捉住的鱼鸟等买来放掉~池。

Eng

  • JMdict release of captive animals (birds, fish, etc.)
  • Cihui 放生 fàngshēng* v.o. 1. free captive animals 2. <Budd.> free captive fish/birds

ja

  • JMdict 放生(ほうじょう)

other

  • Nguồn khác Tiếng nhà Phật, chỉ việc thả các loài thú vật ra cho chúng sống tự nhiên, không bắt giữ giam cầm, cốt để lấy phúc
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là bỏ mặc kệ, không để ý tới

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

杀生