放番

fàng fān phóng phiên

Hán Việt: phóng phiên · Pinyin: fàng fān

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (phiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 弄倒、制服。引申有殺掉的意思。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「那客人力大,把金孝一把頭髮提起,像隻小雞一般,放番在地。」《初刻拍案驚奇》卷六:「趙尼姑用此計較,把巫娘子放番了。」也作「放翻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"放翻"。