放眼

fàng yǎn phóng nhãn

Hán Việt: phóng nhãn · Pinyin: fàng yǎn

Tổng quan

quan sát | nhìn một cách bao quát

Cấu tạo: (phóng) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan sát | nhìn một cách bao quát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.張大眼睛看。唐.白居易〈洛陽有愚叟〉詩:「放眼看青山,任頭生白髮。」《綠野仙蹤》第四○回:「家中男女一個也不見,房屋燒的七零八落。放眼四望,滿城煙火迷天。」_x000D_ 2.放開眼界觀看。如:「放眼天下」、「放眼未來」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放开眼界(观看)~未来 ㄧ胸怀祖国,~世界ㄧ~望去,一派生气勃勃的景象。

Eng

  • CC-CEDICT to survey|to view broadly
  • Cihui to survey; to view broadly