放空
phóng không
Hán Việt: phóng không · Pinyin: fàng kōng
Tổng quan
thư giãn hoàn toàn | trống rỗng tâm trí | (tài chính) bán khống | (xe thương mại) chạy rỗng (không hàng hóa hoặc hành khách) | chạy không tải
Nghĩa
Việt
- Cihui thư giãn hoàn toàn | trống rỗng tâm trí | (tài chính) bán khống | (xe thương mại) chạy rỗng (không hàng hóa hoặc hành khách) | chạy không tải
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.空車行駛。 2.放鬆。《初刻拍案驚奇》卷一三:「卻說那殷家嫁資豐富,約有三千金財物,殷氏收藏,沒一些兒放空。」 3.製造不利股市的因素或消息。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 运营的车、船等没有载人或载货而空着行驶做好调度工作,避免车辆~。
Eng
- CC-CEDICT to relax completely|to empty one's mind|(finance) to sell short|(of a commercial vehicle) to travel empty (no cargo or passengers)|to deadhead
- Cihui 放空 àngkōng v. 1. drive unloaded (trucks/etc.) 2. fly (a kite)