放線

fàng xiàn phóng tuyến

Hán Việt: phóng tuyến · Pinyin: fàng xiàn

Tổng quan

(câu cá) thả cá | (thả diều) thả dây ra | (hẹn hò) không nghiêm túc

Cấu tạo: (phóng) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (câu cá) thả cá | (thả diều) thả dây ra | (hẹn hò) không nghiêm túc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.江湖上的黑話。盜賊出外搶劫偷盜,稱為「放線」。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「我想你庶民之家,那得許多東西,卻原來放線做賊!你實說這玉帶甚人偷來的?」 2.建築施工中標出線路。如:「這本書闡述水電工程測量與施工放線的基礎知識非常詳盡。」

Eng

  • CC-CEDICT (angling) to play a fish|(kite-flying) to let the string out|(dating) to play the field
  • Cihui (angling) to play a fish/(kite-flying) to let the string out/(dating) to play the field

ja

  • JMdict radiatio|radial structure|radiation (in anatomy, etc.)