放缺
phóng khuyết
Hán Việt: phóng khuyết · Pinyin: fàng quē
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放官和補實缺,也就是真正做了官。《文明小史》第二一回:「但是他們都在京裡當差,想熬資格升官放缺,誰肯來做這個事情?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓授以官职。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓授以官职。