放羊
phóng dương
Hán Việt: phóng dương · Pinyin: fàng yáng
Tổng quan
chăn cừu | thả cừu ra đồng | nghĩa bóng: thả lỏng | ngó lơ | hành động tự do và vô trách nhiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui chăn cừu | thả cừu ra đồng | nghĩa bóng: thả lỏng | ngó lơ | hành động tự do và vô trách nhiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放牧看守羊群。如:「他十多歲就開始到山上放羊了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把羊赶到野外吃草 ; 比喻不加管理,任其自由行动老师没来上课,学生只好~。
- Tân Hoa Tự Điển ①把羊赶到野外吃草 。②比喻不加管理,任其自由行动老师没来上课,学生只好~。
Eng
- CC-CEDICT to tend a flock of sheep|to let sheep out to pasture|fig. to throw off the reins|to leave sb alone|acting freely and irresponsibly
- Cihui to tend a flock of sheep; to let sheep out to pasture; fig. to throw off the reins; to leave sb alone; acting freely and irresponsibly