放翻

phóng phiên

Hán Việt: phóng phiên

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (phiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 弄倒、制服。引申有殺掉的意思。元.戴善甫《風光好》第一折:「也曾把有魂靈的郎君常放翻,但來的和土剷。」元.張壽卿《紅梨花》第一折:「果然若來時,和他吃幾杯兒酒,添些春興,扢搭幫放翻他。」也作「放番」。