放船

fàng chuán phóng thuyền

Hán Việt: phóng thuyền · Pinyin: fàng chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (thuyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放開船纜,使船航行。南朝宋.劉義慶《世說新語.尤悔》:「謝太傅於東船行,小人引船,或遲或速,或停或待,又放船從橫,撞人觸岸。」《土風錄.卷六.放船》:「解纜開船曰放船。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开船,行船。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开船,行船。