放荒

fàng huāng phóng hoang

Hán Việt: phóng hoang · Pinyin: fàng huāng

Tổng quan

khai hoang; đốt đồi hoang; đốt cỏ dại。放火燒山野的草木。

Cấu tạo: (phóng) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai hoang; đốt đồi hoang; đốt cỏ dại。放火燒山野的草木。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放火燒山野間的草木。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放火烧山野的草木。

Eng

  • Cihui 放荒 ànghuāng* v.o. set fire to woods/grass in a mountainous area