放著 phóng trứ Hán Việt: phóng trứ Tổng quan Cấu tạo: 放 (phóng) + 著 (trứ)Hán Việtphóng trứCấu tạo放 + 著 · phóng + trứ nghĩa thành phần: phóng + trứ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 明明存在的、現成有的。宋.朱敦儒〈驀山溪.元來塵世〉詞:「元來塵世。放著希奇事。行到路窮時,果別有、真山真水。」《水滸傳》第四一回:「放著我們有許多軍馬,便造反怕怎地!」