放話
phóng thoại
Hán Việt: phóng thoại · Pinyin: fàng huà
Tổng quan
ra lệnh | lan truyền tin tức hoặc tin đồn | cố ý rò rỉ thông tin nhất định
Nghĩa
Việt
- Cihui ra lệnh | lan truyền tin tức hoặc tin đồn | cố ý rò rỉ thông tin nhất định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳出訊息。多用於不正當的行為上。如:「歹徒雖然放話警告被害人家屬,警方仍然循線救出人質。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 将话传开。
- Tân Hoa Tự Điển 1.将话传开。
Eng
- CC-CEDICT to give orders|to spread news or rumors|to leak certain information intentionally
- Cihui to give orders; to spread news or rumors; to leak certain information intentionally