放賑

fàng zhèn phóng chẩn

Hán Việt: phóng chẩn · Pinyin: fàng zhèn

Tổng quan

hàng cứu trợ: cứu trợ

Cấu tạo: (phóng) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em tiền của ra phát không cho kẻ nghèo khổ hoạn nạn. phóng chẩn phóng chẩn ☆Đem tiền của ra phát không cho kẻ nghèo khổ hoạn nạn. hàng cứu trợ; cứu trợ。向災民或貧民發放救濟物資。 開倉放賑 mở kho cứu trợ
  • Cihui hàng cứu trợ: cứu trợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發放救濟物資給災民。《三俠五義》第一五回:「本閣還要按戶稽查花名。秉公放賑,以抒民困。」

Eng

  • Cihui 放賑 àngzhèn v.o. distribute relief to people in stricken areas