放賑

fàng zhènphóng chẩn

Hán Việt: phóng chẩn · Pinyin: fàng zhèn

Tổng quan

cứu trợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

向灾民或贫民发放救济物资:开仓~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

發放救濟物資給災民。《三俠五義》第一五回:「本閣還要按戶稽查花名。秉公放賑,以抒民困。」

Cấu tạo: 放 (phóng) + 賑 (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn distribute relief to people in stricken areas

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發放救濟物資給災民。《三俠五義》第一五回:「本閣還要按戶稽查花名。秉公放賑,以抒民困。」

Eng

  • Cihui 放賑 àngzhèn v.o. distribute relief to people in stricken areas

other

  • Nguồn khác Đem tiền của ra phát không cho kẻ nghèo khổ hoạn nạn

Từ liên quan

Gần nghĩa

放下 · 放人 · 放任 · 放低 · 放倒 · 放債 · 放假 · 放光