放赦

fàng shè phóng xá

Hán Việt: phóng xá · Pinyin: fàng shè

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (xá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 赦免。唐.李白〈流夜郎贈辛判官〉詩:「我愁遠謫夜郎去,何日金雞放赦回。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「眾家鋪設齊備,動起法器,免不得宣揭大概,啟請,攝召,放赦,招魂,鬧了一回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 释放赦免。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.释放赦免。