放走

fàng zǒu phóng tẩu

Hán Việt: phóng tẩu · Pinyin: fàng zǒu

Tổng quan

thả ra | để cho đi | cho phép (người hoặc động vật) đi | giải phóng

Cấu tạo: (phóng) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thả ra | để cho đi | cho phép (người hoặc động vật) đi | giải phóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 競走。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一.貴由赤》:「貴由赤者,快行是也,每歲一試之,名曰放走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指快行比赛; 使之走掉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指快行比赛。 2.使之走掉。

Eng

  • CC-CEDICT to release|to set free|to allow (a person or an animal) to go|to liberate
  • Cihui to release; to set free; to allow (a person or an animal) to go; to liberate