放還
phóng hoàn
Hán Việt: phóng hoàn · Pinyin: fàng huán
Tổng quan
thả (con tin) | đặt lại chỗ cũ
Nghĩa
Việt
- Cihui thả (con tin) | đặt lại chỗ cũ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放回(扣押的人、畜等)~人质; 放到原来的位置架上期刊,阅后~原处。
- Tân Hoa Tự Điển ①放回(扣押的人、畜等)~人质。②放到原来的位置架上期刊,阅后~原处。
Eng
- CC-CEDICT to release (a hostage)|to put back in place
- Cihui to release (a hostage); to put back in place