放逸
phóng dật
Hán Việt: phóng dật · Pinyin: fàng yì
Tổng quan
hàn hạ rảnh rang, không cái gì bó buộc. phóng dật phóng dật ☆Nhàn hạ rảnh rang, không cái gì bó buộc. phóng dật (術語)唯識論二十隨煩惱之一。不守規矩也。大乘義章二曰:「離善方便名放逸。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hàn hạ rảnh rang, không cái gì bó buộc. phóng dật phóng dật ☆Nhàn hạ rảnh rang, không cái gì bó buộc. phóng dật (術語)唯識論二十隨煩惱之一。不守規矩也。大乘義章二曰:「離善方便名放逸。」☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放纵逸乐; 豪放不羁; 离散;失散; 佛教谓不守佛门规矩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.放纵逸乐。 2.豪放不羁。 3.离散;失散。 4.佛教谓不守佛门规矩。
ja
- JMdict self-indulgence|looseness|dissoluteness