放過

fàng guò phóng quá

Hán Việt: phóng quá · Pinyin: fàng guò

Tổng quan

tha thứ | để tuột mất | để ai đó thoát

Cấu tạo: (phóng) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tha thứ | để tuột mất | để ai đó thoát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放手通過,不再深究。明.高明《琵琶記.牛小姐愁配》:「誰想爹爹苦不放過;一定要招做女婿。他即不從我,做夫妻到底也不和順。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹放弃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹放弃。

Eng

  • CC-CEDICT to let off|to let slip by|to let sb get away with sth
  • Cihui to let off; to let slip by; to let sb get away with sth